Trong xu hướng sử dụng năng lượng mặt trời kết hợp lưu trữ, biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS được nhiều gia đình, công trình dân dụng & mô hình kinh doanh quan tâm nhờ khả năng kết hợp điện mặt trời, pin lưu trữ & điện lưới trong cùng một hệ thống. Sản phẩm thuộc dòng biến tần Hybrid một pha công suất 7 – 10.5kW, sử dụng pin lithium-ion điện áp cao & được thiết kế để tối ưu khả năng khai thác, lưu trữ & sử dụng điện năng.
Với hiệu suất cao, chuẩn bảo vệ IP65, khả năng giám sát từ xa qua FoxCloud 2.0 & hỗ trợ mở rộng hệ thống, KH/KA Fox ESS là lựa chọn đáng cân nhắc cho những hệ thống điện mặt trời công suất lớn & khả năng lưu trữ linh hoạt.
Tìm hiểu về biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS
Biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS là dòng inverter lai một pha được phát triển để quản lý đồng thời nguồn điện từ hệ thống điện mặt trời, pin lưu trữ & lưới điện. Dòng KH/KA có dải công suất 7kW đến 10.5kW, thuộc nhóm biến tần Hybrid một pha công suất cao.
Điểm khác biệt của biến tần Hybrid so với inverter hòa lưới thông thường là khả năng tích hợp hệ thống pin lưu trữ. Điện năng dư từ các tấm pin mặt trời có thể được đưa vào pin để sử dụng khi cần thiết, chẳng hạn như ban đêm, khi nguồn điện mặt trời không đủ hoặc mưa kéo dài nhiều ngày.
KH/KA được Fox ESS thiết kế tương thích với pin lithium-ion điện áp cao, giúp tăng hiệu quả trong quá trình sạc/xả & phù hợp với hệ thống lưu trữ năng lượng có nhu cầu sử dụng điện lớn.
*Lưu ý: Trong dòng KH/KA, KH là phiên bản hỗ trợ đầu vào PV trực tiếp & KA là phiên bản Hybrid/AC không có đầu vào PV trực tiếp.

Thông số kỹ thuật của biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS
| Category | Specification | KH7 / KA7 | KH8 / KA8 | KH9 / KA9 | KH10 / KA10 | KH10.5 / KA10.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ELECTRICAL CHARACTERISTICS | Battery Type | Li-ion | ||||
| Battery Voltage Range [V] | 85–480 | |||||
| Recommended Battery Voltage [V] | 300 | |||||
| Max. Charge Current [A] | 50 | |||||
| Max. Discharge Current [A] | 50 | |||||
| Communication Interfaces | CAN / RS485 | |||||
| Reverse Connect Protection | YES | |||||
| INPUT PV (FOR KH ONLY) | Max. Array Power [Wp] | 15000 | 16000 | 18000 | 20000 | 21000 |
| Max. Input Power [W] | 10500 | 12000 | 13500 | 15000 | 15000 | |
| Max. DC Voltage [V] | 600 | |||||
| Nominal DC Operating Voltage [V] | 360 | |||||
| Max. Input Current (Input A / Input B) [A] | 16 / 16 / 16 | 16 / 16 / 16 | 16 / 16 / 16/ 16 | 16 / 16 / 16/ 16 | 16 / 16 / 16/ 16 | |
| Max. Short Circuit Current (Input A / Input B) [A] | 20 / 20 / 20 | 20 / 20 / 20 | 20 / 20 / 20/ 20 | 20 / 20 / 20/ 20 | 20 / 20 / 20/ 20 | |
| Max. Inverter Backfeed Current to the Array [mA] | 0 | |||||
| MPPT Voltage Range [V] | 80–500 | |||||
| Start-up Voltage [V] | 75 | |||||
| No. of MPP Trackers | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | |
| Strings per MPP Tracker | 1 | |||||
| DC Disconnection Switch | Optional | |||||
| OUTPUT AC | Nominal AC Power [VA] | 7000 | 8000 | 9000 | 10000 | 10500 |
| Max. Apparent AC Power [VA] | 7700 | 8800 | 9900 | 10500 | 10500 | |
| Rated Grid Voltage (AC Voltage Range) [V] | 220 / 230 / 240 (180–270) | |||||
| Rated Grid Frequency [Hz] | 50 / 60, ±5 | |||||
| Nominal AC Current [A] | 30.4 | 34.8 | 39.1 | 43.5 | 45.7 | |
| Max. AC Current [A] | 33.5 | 38.3 | 43.0 | 45.7 | 47.7 | |
| Displacement Power Factor | 0.8 Leading to 0.8 Lagging | |||||
| THDi (Rated Power) [%] | <3 | |||||
| INPUT AC | Max. AC Power [VA] | 14000 | 14500 | 14500 | 14500 | 14500 |
| Max. AC Current [A] | 60.9 | 63.0 | 63.0 | 63.0 | 63.0 | |
| Rated Grid Voltage (AC Voltage Range) [V] | 220 / 230 / 240 (180–270) | |||||
| Rated Grid Frequency [Hz] | 50 / 60, ±5 | |||||
| EPS OUTPUT (WITH BATTERY) | Max. EPS Power [VA] | 7000 | 8000 | 9000 | 10000 | 10500 |
| EPS Rated Voltage [V], Frequency [Hz] | 220 / 230 / 240, 50 / 60 | |||||
| Max. EPS Current [A] | 31.8 | 36.4 | 40.9 | 45.5 | 47.7 | |
| EPS Peak Power (60s) [W] | 10000 | 10000 | 12000 | 12000 | 12000 | |
| Switch Time [ms] | <6 | |||||
| THDv (Linear Load) [%] | <2 | |||||
| Parallel Operation | Yes @max10PCS | |||||
| EFFICIENCY | MPPT Efficiency [%] | 99.90 | ||||
| European Efficiency [%] | 97.40 | |||||
| Max. Efficiency [%] | 97.80 | |||||
| Max. Battery Charge Efficiency (PV to BAT) (@Full Load) [%] | 98.50 | |||||
| Max. Battery Discharge Efficiency (BAT to AC) (@Full Load) [%] | 97.00 | |||||
| PROTECTION | PV Reverse Polarity Protection | YES | ||||
| Battery Reverse Protection | YES | |||||
| Anti-islanding Protection | YES | |||||
| Output Short Protection | YES | |||||
| Leakage Current Protection | YES | |||||
| Insulation Resistor Detection | YES | |||||
| Overcurrent Protection / Overtemperature Protection | YES | |||||
| Overvoltage Category | III (AC side), II (DC side) | |||||
| AC/DC Surge Protection | Type II / Type II | |||||
| AFCI Protection | Optional | |||||
| POWER CONSUMPTION | Standby Consumption [W] (Idle) | <15 | ||||
| STANDARD | Safety | IEC62109-1 / IEC62109-2 / IEC 62477-1 | ||||
| EMC | EN 61000-6-1 / EN 61000-6-2 / EN 61000-6-3 | |||||
| Certification | G99 / EN50549 / NRS 097-2-1 | |||||
| ENVIRONMENT LIMIT | Ingress Protection | IP65 | ||||
| Protective Class | Class I | |||||
| Operating Temperature Range [°C] | -25 ~ +60 (Derating at +45) | |||||
| Humidity [%] | 0–95 (No condensation) | |||||
| Altitude [m] | <2000 | |||||
| Storage Temperature [°C] | -40 ~ +70 | |||||
| Noise Emission (Typical) [dB] | <30 | |||||
| DIMENSION AND WEIGHT | Dimensions (W × H × D) [mm] | 450 × 527 × 208 | ||||
| Weight [kg] | 29 (KH) / 27.5 (KA) | |||||
| Cooling Concept | Natural | |||||
| Topology | Non-isolated | |||||
| Communication | Meter (Optional), WiFi, 4G (Optional), DRM, USB, CT, RS485 | |||||
Biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS có ưu điểm gì nổi bật?
Công suất lên đến 10.5kW
KH/KA Fox ESS có dải công suất từ 7kW đến 10.5kW. Đây là mức công suất phù hợp với các hệ thống điện mặt trời một pha có nhu cầu sử dụng điện tương đối cao. Các model được phân chia theo nhiều mức công suất như 7kW, 8kW, 9kW, 10kW & 10.5kW, giúp người dùng lựa chọn cấu hình phù hợp với phụ tải thực tế.
Hỗ trợ pin lưu trữ điện áp cao
Biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS được thiết kế để sử dụng với pin lithium-ion điện áp cao, với dải điện áp pin được công bố 85 – 480V. Sử dụng hệ thống pin điện áp cao giúp tối ưu quá trình truyền tải năng lượng trong hệ thống & nâng cao hiệu quả sạc/xả.
Hiệu suất cao
Hiệu suất là yếu tố quan trọng khi lựa chọn inverter cho hệ thống điện mặt trời. Dòng KH/KA Fox ESS có hiệu suất MPPT tối đa 99.9% & hiệu suất tối đa khoảng 97.8%. Nhờ đó, thiết bị có khả năng khai thác hiệu quả nguồn điện 1 chiều (DC) từ hệ thống PV & chuyển đổi sang điện xoay chiều (AC) để phục vụ các thiết bị tiêu thụ/sạc pin lưu trữ.
Có khả năng cấp điện dự phòng
Khi kết hợp với pin lưu trữ, biến tần KH/KA Fox ESS có thể cung cấp nguồn điện cho tải EPS khi điện lưới gặp sự cố. Tính năng này đặc biệt hữu ích đối với các tải cần duy trì nguồn điện liên tục như hệ thống camera, thiết bị mạng, thiết bị văn phòng hoặc một số thiết bị gia đình quan trọng.
Thiết kế IP65, phù hợp lắp đặt ngoài trời
Biến tần KH/KA Fox ESS đạt chuẩn bảo vệ IP65, giúp thiết bị có khả năng chống bụi & bảo vệ trước tia nước từ nhiều hướng. Fox ESS định hướng sản phẩm phù hợp cho cả những vị trí lắp đặt ngoài trời.

Giám sát hệ thống từ xa với FoxCloud 2.0
Fox ESS tích hợp khả năng kết nối & giám sát hệ thống thông qua FoxCloud 2.0. Người dùng có thể theo dõi hoạt động của hệ thống bằng smartphone/nền tảng web. Thông qua nền tảng quản lý này, người dùng có thể theo dõi các thông tin liên quan đến sản lượng điện mặt trời, tình trạng pin, mức tiêu thụ điện & trạng thái vận hành của hệ thống.
Mua biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS ở đâu chính hãng?
Nếu doanh nghiệp/hộ gia đình đang có nhu cầu triển khai hệ thống điện mặt trời Hybrid có lưu trữ, lựa chọn đúng biến tần là yếu tố rất quan trọng. Thay vì chỉ dựa vào công suất inverter, khách hàng cần quan tâm đến nhiều yếu tố khác như công suất PV, phụ tải, pin lưu trữ & nhu cầu sử dụng điện dự phòng.
ATPro có thể hỗ trợ tư vấn giải pháp biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS theo nhu cầu thực tế, giúp khách hàng lựa chọn cấu hình phù hợp & hạn chế tình trạng mua thiết bị không tương thích.
– Tư vấn lựa chọn model KH7, KH8, KH9, KH10, KH10.5 hoặc các phiên bản KA tương ứng
– Tư vấn cấu hình biến tần + pin lưu trữ + tấm pin năng lượng mặt trời phù hợp
– Hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo công suất phụ tải & nhu cầu lưu trữ
– Cung cấp sản phẩm, thông số kỹ thuật & tài liệu cần thiết cho quá trình lắp đặt
– Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật trong quá trình triển khai hệ thống
Liên hệ ATPro ngay hôm nay để được tư vấn biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS chính hãng, báo giá & lựa chọn model phù hợp với hệ thống của bạn.
>>> Xem thêm: Biến tần Hybrid một pha H1/AC1 Fox ESS giá tốt
Tham khảo ngay các sản phẩm đang được bán chạy nhất tại ATPro
ATPro - Cung cấp phần mềm SCADA, MES, quản lý điện năng, hệ thống gọi số, hệ thống xếp hàng, đồng hồ LED treo tường, đồng hồ đo lưu lượng, máy tính công nghiệp, màn hình HMI, IoT Gateway, đèn tín hiệu, đèn giao thông, đèn máy CNC, bộ đếm sản phẩm, bảng LED năng suất, cảm biến công nghiệp,...uy tín chất lượng giá tốt. Được khách hàng tin dùng tại Việt Nam.

















