Trong các hệ thống điện mặt trời dân dụng & quy mô nhỏ, biến tần PV một pha là thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển đổi điện năng từ các tấm pin mặt trời thành nguồn điện xoay chiều (AC) có thể sử dụng cho các thiết bị điện trong gia đình. Trong đó, biến tần PV một pha dòng S Fox ESS nổi bật nhờ thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất cao, điện áp khởi động thấp & khả năng giám sát hệ thống từ xa. Trong bài viết hôm nay, hãy cùng ATPro tìm hiểu thông tin chi tiết về sản phẩm để có cái nhìn chính xác nhất!
Tổng quan về S Series Fox ESS
S Series Fox ESS là dòng biến tần hòa lưới một pha được sử dụng để chuyển đổi dòng điện 1 chiều (DC) tạo ra từ hệ thống pin năng lượng mặt trời thành dòng điện xoay chiều (AC) phù hợp với lưới điện & các thiết bị tiêu thụ điện. S Series thuộc nhóm PV Inverter một pha của Fox ESS, bên cạnh F Series & G Series.
S Series được phát triển với dải công suất từ 0.7kW đến 3.3kW, phù hợp với nhiều hệ thống điện mặt trời một pha có quy mô nhỏ. Theo thông tin từ Fox ESS, S Series có hiệu suất tối đa lên đến 97.4%, hiệu suất MPPT đạt 99% & đạt chuẩn bảo vệ IP65, đáp ứng nhu cầu lắp đặt linh hoạt trong nhiều điều kiện môi trường.

Thông số kỹ thuật của biến tần PV một pha dòng S Fox ESS
| Model | S700-G2 | S1000-G2 | S1500-G2 | S2000-G2 | S2500-G2 | S3000-G2 | S3300-G2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| INPUT – PV | |||||||
| Max. Recommended DC Power [W] | 1050 | 1500 | 2250 | 3000 | 3750 | 4500 | 4950 |
| Max. DC Voltage [V] | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Nominal DC Operating Voltage [V] | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 |
| Max. Input Current [A] | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 |
| Max. Short Circuit Current [A] | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 |
| MPPT Voltage Range [Vdc] | 50–480 | 50–480 | 50–480 | 50–480 | 50–480 | 50–480 | 50–480 |
| Start-up Voltage [V] | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| No. of MPP Trackers | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Strings Per MPP Tracker | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| OUTPUT – AC | |||||||
| Nominal AC Power [W] | 700 | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3300 |
| Max. Apparent AC Power [VA] | 700 | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 3300 |
| Rated Grid Voltage [Vac] | 220/230/240 | ||||||
| Rated Grid Frequency [Hz] | 50/60 | ||||||
| Nominal AC Current [A] | 3.0 | 4.3 | 6.5 | 8.7 | 10.9 | 13.0 | 14.3 |
| Max. AC Current [A] | 3.5 | 4.8 | 7.2 | 9.6 | 12.0 | 14.3 | 14.3 |
| Displacement Power Factor | 1 (Adjustable from 0.8 leading to 0.8 lagging) | ||||||
| Total Harmonic Distortion (THDi, nominal output) | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% |
| EFFICIENCY | |||||||
| MPPT Efficiency | 99.00% | 99.00% | 99.00% | 99.00% | 99.00% | 99.00% | 99.00% |
| Euro-efficiency | 96.50% | 96.50% | 96.50% | 96.80% | 96.80% | 96.80% | 96.80% |
| Max. Efficiency | 97.20% | 97.20% | 97.30% | 97.40% | 97.40% | 97.40% | 97.40% |
| PROTECTION | |||||||
| DC Reverse Polarity Protection | YES | ||||||
| Anti-Islanding Protection | YES | ||||||
| Insulation Monitoring | YES | ||||||
| Residual Current Monitoring | YES | ||||||
| AC Short Circuit Protection | YES | ||||||
| AC Output Over Current Protection | YES | ||||||
| AC Output Over Voltage Protection | YES | ||||||
| Surge Protection | Type II (DC) / Type II (AC) | ||||||
| Temperature Protection | YES | ||||||
| Integrated DC Switch | YES | ||||||
| AFCI Protection | Optional (Available in 2022 Q2) | ||||||
| STANDARD | |||||||
| Safety | IEC 62109-1/-2 | ||||||
| EMC | IEC 61000-6-1 / IEC 61000-6-2 / IEC 61000-6-3 | ||||||
| Certification | EN 50549; C10/11; IEC 61727; ABNT NBR 16149/16150; IEC 62116 | ||||||
| GENERAL DATA | |||||||
| Dimensions (W×H×D) [mm] | 290 × 220 × 116 | ||||||
| Weight [kg] | 5.4 | ||||||
| Cooling Concept | Natural | ||||||
| Topology | Transformerless | ||||||
| Ingress Protection (according to IEC60529) | IP65 | ||||||
| Over Voltage Category | III (AC side), II (PV side) | ||||||
| Noise Emission (typical) [dB] | <30 | ||||||
| Max. Operating Altitude [m] | 3000 | ||||||
| Operating Temperature Range [°C] | -25…+60 (derating at +45) | ||||||
| Storage Temperature Range [°C] | -40…+70 | ||||||
| Humidity | 0–100% (Transformerless) | ||||||
| Self Consumption (night) [W] | <1 | ||||||
| Monitoring Module (optional) | External WiFi/GPRS (optional) | ||||||
| Communication | RS485, Meter, CT, ISO alarm | ||||||
| Display | LCD screen, Touch Key, App, Website | ||||||
Ưu điểm nổi bật của biến tần PV một pha dòng S Fox ESS
Hiệu suất chuyển đổi cao
Một trong những yếu tố quan trọng khi lựa chọn biến tần điện mặt trời là hiệu suất chuyển đổi. S Series Fox ESS được thiết kế nhằm tối ưu hoá khả năng chuyển đổi điện năng từ DC sang AC. Theo thông tin từ hãng, S Series có hiệu suất tối đa khoảng 97.4% & hiệu suất MPPT lên tới 99%, giúp hệ thống khai thác nguồn năng lượng từ các tấm pin hiệu quả.
Điện áp khởi động thấp
S Series được thiết kế với điện áp khởi động tháp, giúp biến tần có thể bắt đầu quá trình phát điện sớm hơn khi điều kiện bức xạ mặt trời phù hợp. Đây là điểm đáng chú ý đối với các hệ thống điện mặt trời dân dụng, nơi sản lượng điện có thể thay đổi đáng kể theo thời gian trong ngày.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt
Fox ESS định hướng S Series theo tiêu chí nhỏ gọn, linh hoạt & dễ lắp đặt. Thiết kế này giúp tiết kiệm không gian, đồng thời thuận tiện cho kỹ thuật viên trong quá trình thi công hệ thống.
Chuẩn bảo vệ IP65
Biến tần PV một pha dòng S Fox ESS được thiết kế với cấp bảo vệ IP65, giúp tăng khả năng chống bụi & nước từ các hướng, phù hợp với nhu cầu lắp đặt trong nhà/ngoài trời theo điều kiện & hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. Đây là yếu tố quan trọng bởi biến tần thường được lắp đặt tại những vị trí gần hệ thống pin mặt trời & có thể chịu tác động của nhiệt độ, bụi hoặc độ ẩm môi trường.
Khả năng giám sát hệ thống từ xa
S Series hỗ trợ giám sát hệ thống thông qua smartphone/nền tảng web, giúp người dùng theo dõi hoạt động của hệ thống điện mặt trời thuận tiện hơn. Thông qua hệ thống giám sát, người dùng có thể quản lý tình trạng vận hành & sản lượng điện của hệ thống mà không nhất thiết phải kiểm tra trực tiếp tại vị trí lắp đặt.
Hỗ trợ nâng cấp hệ thống lưu trữ
Một ưu điểm khác của S Series Fox ESS là khả năng định hướng nâng cấp sang hệ thống lưu trữ năng lượng. Fox ESS cho biết các biến tần một pha được tối ưu để có thể nâng cấp với các giải pháp lưu trữ pin của hãng. Điều này phù hợp với những khách hàng muốn triển khai hệ thống điện mặt trời trước & có kế hoạch bổ sung pin lưu trữ trong tương lai.
Ứng dụng của biến tần PV một pha dòng S Fox ESS
Với dải công suất 0.7 – 3.3kW, S Series hướng đến nhóm hệ thống điện mặt trời một pha có quy mô nhỏ. Dưới đây là những ứng dụng nổi bật của S Series Fox ESS:
Hệ thống điện mặt trời hộ gia đình
Đây là nhóm ứng dụng phù hợp với S Series nhờ công suất nhỏ, thiết kế gọn & khả năng giám sát từ xa. Biến tần có thể được sử dụng trong hệ thống điện mặt trời mái nhà nhằm chuyển đổi nguồn điện 1 chiều (DC) từ các tấm pin thành điện xoay chiều (AC) phục vụ các thiết bị điện trong gia đình.
Hệ thống điện mặt trời cho văn phòng nhỏ
Các văn phòng có nhu cầu sử dụng điện ở mức vừa phải cũng có thể cân nhắc biến tần PV một pha dòng S tuỳ theo công suất tải & quy mô hệ thống.
Công trình dân dụng quy mô nhỏ
Nhà phố, cửa hàng hoặc các công trình có hệ thống điện một pha có thể lựa chọn công suất biến tần phù hợp dựa trên công suất tấm pin, nhu cầu tiêu thụ & điều kiện lắp đặt thực tế.

>>> Xem thêm: Biến tần Hybrid một pha KH/KA Fox ESS hàng chính hãng
Biến tần PV một pha dòng S Fox ESS là giải pháp được thiết kế cho các hệ thống điện mặt trời một pha quy mô nhỏ, nổi bật với dải công suất 0.7 – 3.3kW, hiệu suất cao, MPPT hiệu quả, thiết kế nhỏ gọn & khả năng giám sát từ xa.
Tham khảo ngay các sản phẩm đang được bán chạy nhất tại ATPro
ATPro - Cung cấp phần mềm SCADA, MES, quản lý điện năng, hệ thống gọi số, hệ thống xếp hàng, đồng hồ LED treo tường, đồng hồ đo lưu lượng, máy tính công nghiệp, màn hình HMI, IoT Gateway, đèn tín hiệu, đèn giao thông, đèn máy CNC, bộ đếm sản phẩm, bảng LED năng suất, cảm biến công nghiệp,...uy tín chất lượng giá tốt. Được khách hàng tin dùng tại Việt Nam.

















