Giải pháp quản lý và tối ưu năng lượng dành cho các hệ thống điện mặt trời dân dụng, biệt thự, nhà phố và các công trình thương mại có nhu cầu sử dụng điện 3 pha. Với dải công suất 3.0-12.0 kW, biến tần đáp ứng đa dạng quy mô hệ thống. Đồng thời hỗ trợ quản lý năng lượng thông minh và cung cấp nguồn điện dự phòng khi lưới điện gặp sự cố. Biến Tần Hybrid Sigen 3.0-12.0 kW Ba Pha là lựa chọn phù hợp cho những hệ thống điện mặt trời hướng đến hiệu suất cao, khả năng lưu trữ linh hoạt và vận hành ổn định.
Giới thiệu biến tần Hybrid Sigen 3.0–12.0 kW ba pha
Biến tần Hybrid Sigen 3.0–12.0 kW Ba Pha là một trong những thiết bị biến tần điện năng lượng. Đây là giải pháp năng lượng thông minh, được thiết kế để tối ưu hiệu quả sử dụng điện mặt trời, kết hợp lưu trữ pin và cung cấp nguồn điện dự phòng. Sở hữu thiết kế siêu mỏng chỉ 99mm, vận hành êm ái với độ ồn khoảng 25–28 dB. Và đạt chuẩn bảo vệ IP66, khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -30°C đến 60°C. Với hiệu suất tối đa lên đến 99%, tỷ lệ DC/AC lên đến 200% và khả năng cung cấp công suất đỉnh 200% trong 10 giây ở chế độ off-grid.
Sigen Hybrid Inverter 3.0–12.0 kW Ba Pha là lựa chọn phù hợp cho những hệ thống điện mặt trời hiện đại cần. Đồng thời tối ưu hiệu suất, tiết kiệm không gian, tăng khả năng dự phòng và chủ động sử dụng năng lượng. Với thiết kế tinh gọn, hiệu suất cao và khả năng tích hợp lưu trữ. Sigen mang đến một giải pháp năng lượng thông minh, an toàn và bền vững cho công trình dân dụng và thương mại.

Thông số kỹ thuật của biến tần Hybrid Sigen 3.0–12.0 kW ba pha
| Sigen Hybrid | 3.0 TP2 | 4.0 TP2 | 5.0 TP2 | 6.0 TP2 | 8.0 TP2 | 10.0 TP2 | 12.0 TP2 | Units |
| Đầu vào DC (từ PV) | ||||||||
| Công suất PV tối đa | 6000 | 8000 | 10000 | 12000 | 16000 | 20000 | 24000 | W |
| Điện áp đầu vào DC tối đa | 1100 | 1100 | 1100 | 1100 | 1100 | 1100 | 1100 | V |
| Điện áp đầu vào DC danh định | 60 | V | ||||||
| Điện áp khởi động | 180 | V | ||||||
| Phạm vi hoạt động điện áp MPPT | 160 – 1000 | V | ||||||
| Số lượng MPPT | 2 | |||||||
| Số lượng string/ MPPT | 1 | 1/2 | ||||||
| Dòng đầu vào tối đa/ MPPT | 16 | 16/32 | 16/32 | A | ||||
| Dòng ngắn mạch tối đa/ MPPT | 22 | 22/44 | 22/44 | A | ||||
| Kết nối pin lưu trữ | ||||||||
| Module quản lý pin lưu trữ | SigenStor BC | |||||||
| Các mẫu module pin lưu trữ | SigenStor BAT series | |||||||
| Số lượng module pin lưu trữ trên 1 hệ | 1 – 6 | pcs | ||||||
| Dải điện áp module pin | 600 – 900 | V | ||||||
| Đầu ra AC (Hoà lưới) | ||||||||
| Công suất đầu ra danh định | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 8000 | 10000 | 12000 | W |
| Công suất biểu kiến tối đa | 3300 | 4400 | 5500 | 6600 | 8800 | 11000 | 13200 | VA |
| Dòng đầu ra danh định | 4.6 | 6.1 | 7.6 | 9.1 | 12.2 | 15.2 | 18.2 | A |
| Dòng đầu ra tối đa | 5.1 | 6.7 | 8.4 | 10.0 | 13.4 | 16.7 | 20.1 | A |
| Điện áp đầu ra danh định | 220/380, 230/400, 240/415 (3W/N+PE) | V | ||||||
| Tần số lưới danh định | 50 / 60 | Hz | ||||||
| Hệ số công suất | 0.8 leading – 0.8 lagging | |||||||
| Tổng biến dạng sóng hài dòng điện | THDi < 3% | |||||||
| Đầu ra AC (dự phòng) | ||||||||
| Công suất đỉnh đầu ra (10 giây) | 6000 | 8000 | 10000 | 12000 | 16000 | 20000 | 24000 | W |
| Điện áp đầu ra danh định | 220/380, 230/400, 240/415 (3W/N+PE) | V | ||||||
| Tần số đầu ra danh định | 50 / 60 | Hz | ||||||
| Hệ số công suất | 0.8 leading – 0.8 lagging | |||||||
| Tổng biến dạng sóng hài điện áp | THDv < 3% | |||||||
| Thời gian chuyển mạch sang chế độ dự phòng ¹ | 0 | ms | ||||||
| Hiệu suất | ||||||||
| Hiệu suất tối đa | 98.8% | 98.9% | 98.9% | 99.0% | 99.0% | 99.0% | 99.0% | |
| Hiệu suất Châu Âu | 97.2% | 97.8% | 98.1% | 98.5% | 98.5% | 98.5% | 98.6% | |
| Bảo vệ | ||||||||
| Chức năng bảo vệ an toàn | Bảo vệ ngược cực DC, Giám sát cách điện, Giám sát dòng rò, Ngắt mạch hồ quang (AFCI), Bảo vệ quá dòng/ quá áp/ ngắn mạch AC, Bảo vệ chống sét Cấp II cho cả DC và AC, Bảo vệ chống tách đảo (Anti-islanding) | |||||||
| Dữ liệu chung | ||||||||
| Kích thước (Rộng/ Cao/ Sâu) | 477 / 568 / 99 | mm | ||||||
| Trọng lượng | 19.5 | kg | ||||||
| Phạm vi nhiệt độ lưu kho | 40 ~ 70 | °C | ||||||
| Phạm vi nhiệt độ vận hành | -30 ~ 60 | °C | ||||||
| Phạm vi độ ẩm tương đối | 0% – 100% | |||||||
| Độ cao vận hành tối đa | 4000 | m | ||||||
| Tản nhiệt | Đối lưu tự nhiên | |||||||
| Cấp độ kháng bụi, nước | IP66 | |||||||
| Phương thức lắp đặt | Treo tường | |||||||
| Tiêu thụ ban đêm | 3 | W | ||||||
| Độ ồn | 28 | dB | ||||||
Ưu điểm nổi bật của biến tần Hybrid Sigen 3.0–12.0 kW ba pha
Dải công suất linh hoạt 3.0-12.0 kW
Biến Tần Hybrid Sigen 3.0-12.0 kW Ba Pha cung cấp nhiều mức công suất, phù hợp với các hệ thống điện mặt trời có quy mô khác nhau. Người dùng lựa chọn công suất theo nhu cầu tiêu thụ điện và quy mô tải thực tế.
Hỗ trợ hệ thống điện 3 pha
Thiết bị được thiết kế cho hệ thống điện ba pha, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng điện của biệt thự, nhà phố lớn, văn phòng, cửa hàng và các công trình thương mại. Khả năng quản lý nguồn điện ba pha giúp hệ thống vận hành ổn định và hiệu quả.
Kết hợp điện mặt trời, điện lưới và pin lưu trữ
Sigen Hybrid Inverter có khả năng phối hợp nhiều nguồn năng lượng trong cùng một hệ thống. Điện mặt trời được ưu tiên phục vụ tải, phần năng lượng dư được đưa vào pin lưu trữ; khi sản lượng mặt trời không đủ, hệ thống khai thác năng lượng từ pin hoặc điện lưới.
Tối ưu khả năng tự sử dụng điện mặt trời
Thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào điện lưới, biến tần giúp tận dụng tối đa nguồn điện mặt trời được tạo ra. Năng lượng dư thừa có thể được lưu trữ để sử dụng vào những thời điểm nhu cầu cao hoặc khi không có ánh nắng, từ đó nâng cao hiệu quả khai thác hệ thống PV.
Hỗ trợ nguồn điện dự phòng
Khi xảy ra sự cố mất điện lưới, hệ thống có thể chuyển sang sử dụng nguồn năng lượng được lưu trữ để duy trì các tải quan trọng. Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với những công trình yêu cầu nguồn điện liên tục và hạn chế gián đoạn trong quá trình sử dụng.
Quản lý năng lượng thông minh
Thiết bị đóng vai trò trung tâm trong việc điều phối dòng năng lượng giữa tấm pin mặt trời – tải tiêu thụ – pin lưu trữ – lưới điện. Việc quản lý thông minh giúp tối ưu cách sử dụng năng lượng theo từng thời điểm và nâng cao hiệu quả vận hành toàn hệ thống.
Phù hợp nhiều mô hình sử dụng
Với công suất từ 3.0 đến 12.0 kW, biến tần được ứng dụng cho nhiều mô hình như:
- Nhà ở, nhà phố và biệt thự sử dụng điện 3 pha.
- Văn phòng, cửa hàng và showroom.
- Công trình thương mại quy mô vừa và nhỏ.
- Hệ thống điện mặt trời có nhu cầu tích hợp pin lưu trữ.
- Các công trình cần nguồn điện dự phòng khi mất điện.
Xem thêm: Biến Tần Hybrid Sigen 3.0-6.0 kW Một Pha
Biến Tần Hybrid Sigen 3.0-12.0 kW Ba Pha không chỉ thực hiện chức năng chuyển đổi điện năng mà còn đóng vai trò trung tâm quản lý năng lượng của hệ thống. Sự kết hợp giữa điện mặt trời, pin lưu trữ và điện lưới giúp công trình chủ động hơn trong sử dụng năng lượng, đồng thời tạo nền tảng để xây dựng hệ thống điện thông minh và tối ưu trong dài hạn. Liên hệ ngay với ATPro Corp để được hỗ trợ tư vấn nhanh chóng và chi tiết.
Tham khảo ngay các sản phẩm đang được bán chạy nhất tại ATPro
ATPro - Cung cấp phần mềm SCADA, MES, quản lý điện năng, hệ thống gọi số, hệ thống xếp hàng, đồng hồ LED treo tường, đồng hồ đo lưu lượng, máy tính công nghiệp, màn hình HMI, IoT Gateway, đèn tín hiệu, đèn giao thông, đèn máy CNC, bộ đếm sản phẩm, bảng LED năng suất, cảm biến công nghiệp,...uy tín chất lượng giá tốt. Được khách hàng tin dùng tại Việt Nam.





















