Trong hệ thống điện mặt trời, biến tần là thiết bị đóng quan trò quan trọng trong việc chuyển đổi nguồn điện 1 chiều (DC) từ các tấm pin thành điện xoay chiều (AC) để cung cấp cho tải/hoà vào lưới điện. Với các hệ thống điện mặt trời dân dụng công suất lớn, nhà xưởng, cơ sở kinh doanh & công trình thương mại, biến tần ba pha là lựa chọn phù hợp nhờ khả năng đáp ứng công suất cao, đồng thời phân phối điện ổn định.
Biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS là dòng biến tần hòa lưới ba pha được Fox ESS phát triển cho các hệ thống điện mặt trời dân dụng & thương mại quy mô nhỏ. Sản phẩm nổi bật với dải công suất rộng 3 – 25kW, hiệu suất tối đa lên đến 98.6%, hiệu suất MPPT cao, thiết kế IP65 & khả năng giám sát hệ thống từ xa.
Thông số kỹ thuật biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS
| MODEL | T3-G3 | T4-G3 | T5-G3 | T6-G3 | T8-G3 | T10-G3 | T12-G3 | T15-G3 | T17-G3 | T20-G3 | T23-G3 | T25-G3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| INPUT (PV) | ||||||||||||
| Max. Input Power [W] | 4500 | 6000 | 7500 | 9000 | 12000 | 15000 | 18000 | 22500 | 25500 | 30000 | 34500 | 37500 |
| Max. Input Voltage [V] | 1100 | |||||||||||
| Start-up Input Voltage [V] | 140 | |||||||||||
| Rated Input Voltage [V] | 600 | |||||||||||
| MPPT Operating Voltage Range [V] | 140–1000 | |||||||||||
| Max. Input Current [A] | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 |
| Max. Short-circuit Current [A] | 18.2 | 18.2 | 18.2 | 18.2 | 18.2 | 18.2 | 18.2 | 36.4 | 36.4 | 36.4 | 36.4 | 36.4 |
| No. of Independent MPP Trackers | 2 | |||||||||||
| No. of Strings per MPP Tracker | 1+1 | 1+1 | 1+1 | 1+1 | 1+1 | 1+1 | 1+1 | 2+2 | 2+2 | 2+2 | 2+2 | 2+2 |
| OUTPUT (AC) | ||||||||||||
| Rated Output Power [W] | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 8000 | 10000 | 12000 | 15000 | 17000 | 20000 | 23000 | 25000 |
| Max. Output Apparent Power [VA] | 3300 | 4400 | 5500 | 6600 | 8800 | 11000 | 13200 | 16500 | 18700 | 22000 | 25300 | 27500 |
| Rated Grid Voltage [V] | 3/N/PE, 220/380, 230/400, 240/415 | |||||||||||
| Rated Grid Frequency [Hz] | 50/60 | |||||||||||
| Rated Output Current [A] | 4.3 | 5.8 | 7.2 | 8.7 | 11.6 | 14.5 | 17.4 | 21.7 | 24.6 | 29.0 | 33.3 | 36.2 |
| Max. Output Current [A] | 4.8 | 6.4 | 8.0 | 9.6 | 12.8 | 15.9 | 19.1 | 23.9 | 27.1 | 31.9 | 36.7 | 39.9 |
| Power Factor | 1 (Adjustable from 0.8 leading to 0.8 lagging) | |||||||||||
| THDi [%] | <3 | |||||||||||
| EFFICIENCY | ||||||||||||
| MPPT Efficiency [%] | 99.8 | |||||||||||
| European Efficiency [%] | 97.8 | |||||||||||
| Max. Efficiency [%] | 98.6 | |||||||||||
| PROTECTION | ||||||||||||
| Insulation Monitoring | YES | |||||||||||
| Residual Current Monitoring | YES | |||||||||||
| PV String Current Monitoring | Yes | Optional | ||||||||||
| DC Reverse Polarity Protection | YES | |||||||||||
| Anti-islanding Protection | YES | |||||||||||
| AC Short-circuit Protection | YES | |||||||||||
| AC Overcurrent Protection | YES | |||||||||||
| AC Overvoltage Protection | YES | |||||||||||
| Surge Protection | DC/AC: Type II | |||||||||||
| DC Switch | Optional | |||||||||||
| AFCI | Optional | |||||||||||
| GENERAL DATA | ||||||||||||
| Dimensions (W×H×D) [mm] | 370×480×183.5 | |||||||||||
| Weight [kg] | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 20 | 20 | 20 | 21 | 21 |
| Cooling Method | Natural Convection | Fan | ||||||||||
| Topology | Transformerless | |||||||||||
| Noise Emission (typical) [dB] | <30 | <30 | <30 | <30 | <30 | <30 | <30 | <55 | <55 | <55 | <55 | <55 |
| Max. Operating Altitude [m] | 3000 | |||||||||||
| Operating Temperature Range [°C] | −25–60 | |||||||||||
| Humidity [%] | 0–100 (No Condensation) | |||||||||||
| Ingress Protection | IP65 | |||||||||||
| Internal Consumption at Night [W] | <3 | |||||||||||
| Monitoring Module | WiFi/4G (Optional) | |||||||||||
| Communication | RS485, Meter, DRM, Estop | |||||||||||
| Display | LCD, Touch Key, App, Website | |||||||||||
| STANDARD COMPLIANCE (MORE AVAILABLE UPON REQUEST) | ||||||||||||
| Safety | EN 62109-1/-2, BIS IS 16169, BIS IS 16221-1/-2 | |||||||||||
| EMC | EN 61000-6-1/-2/-3/4 | |||||||||||
| Grid Regulation | AS/NZS-4777.2, C10/11, EN50549-1, PN EN-50549-1, VDE-AR-N4105, RD 1699, CEI 0-21, NB/T 32004, VDE V 0126-1-1, UTE C 15-712-1 | |||||||||||
Ưu điểm nổi bật của biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS
Hiệu suất chuyển đổi lên đến 98.6%
T Series Fox ESS đạt hiệu suất tối đa 98.6%, giúp giảm phần điện năng bị hao hụt trong quá trình chuyển đổi điện 1 chiều (DC) sang điện xoay chiều (AC). Đây là ưu điểm đặc biệt quan trọng với những hệ thống cần khai thác tối đa sản lượng điện từ các tấm pin.
Dải điện áp MPPT rộng
Biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS có điện áp đầu vào tối đa lên đến 1100V, điện áp khởi động 140V & dải điện áp MPPT từ 140 – 1100V. Dải điện áp rộng giúp biến tần có khả năng thích ứng với nhiều phương án thiết kế chuỗi pin khác, đồng thời hỗ trợ duy trì khả năng phát điện trong nhiều điều kiện bức xạ.
Hai bộ theo dõi MPPT độc lập
Biến tần dòng T được trang bị 2 MPPT độc lập. Với hệ thống có nhiều hướng mái/điều kiện che bóng khác nhau, sử dụng nhiều MPPT giúp tối ưu hoá việc khai thác năng lượng từ từng nhóm tấm pin. Đây cũng là yếu tố giúp tăng tính linh hoạt khi thiết kế hệ thống điện mặt trời cho mái nhà/công trình có cấu trúc phức tạp.

Thiết kế IP65
T Series Fox ESS sở hữu chuẩn bảo vệ IP65, được thiết kế để phù hợp với việc lắp đặt ngoài trời. Tuy nhiên, vị trí lắp đặt vẫn cần đáp ứng đúng hướng dẫn kỹ thuật, hạn chế ánh nắng trực tiếp, ngập nước & các điều kiện môi trường vượt quá giới hạn cho phép.
Giám sát hệ thống từ xa
Biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS hỗ trợ giám sát hệ thống qua smartphone/nền tảng web, cho phép người dùng theo dõi tình trạng vận hành & hiệu suất hệ thống từ xa. Tính năng này đặc biệt hữu ích với các hệ thống điện mặt trời lắp đặt trên mái nhà, nhà xưởng/công trình thương mại, nơi người vận hành không phải lúc nào cũng có mặt tại vị trí đặt biến tần.
Lắp đặt linh hoạt
Fox ESS thiết kế T Series theo hướng plug-and-play, giúp đơn giản hoá quá trình cấu hình & lắp đặt. Dải công suất đa dạng cũng cho phép lựa chọn biến tần phù hợp với quy mô hệ thống thay vì phải sử dụng một model duy nhất cho nhiều nhu cầu khác nhau.

Lưu ý quan trọng khi lựa chọn biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS
Để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định & đạt hiệu quả cao, người dùng cần chú ý một số yếu tố quan trọng sau:
Lựa chọn công suất phù hợp
Công suất biến tần cần được tính toán dựa trên tổng công suất tấm pin & đặc điểm phụ tải. Không nên lựa chọn thiết bị chỉ theo diện tích mái lắp đặt.
Kiểm tra điện áp, dòng điện đầu vào
Đây là thông số đặc biệt quan trọng khi phối ghép biến tần với module PV. Điện áp chuỗi phải nằm trong giới hạn cho phép & dòng điện của tấm pin phải tương thích với giới hạn đầu vào của model được lựa chọn.
Tính toán cấu hình MPPT
T Series Fox ESS có 2 MPPT độc lập. Do vậy, khi thiết kế hệ thống có nhiều hướng mái/các nhóm pin có điều kiện bức xạ khác nhau, cần phân bổ string hợp lý cho từng MPPT.
Lựa chọn vị trí lắp đặt
Mặc dù thiết bị đạt chuẩn bảo vệ IP65 & phù hợp với lắp đặt ngoài trời, nhưng vẫn cần đảm bảo thông thoáng, tránh nguồn nhiệt cao, hạn chế ánh nắng trực tiếp & tuân thủ khoảng cách lắp đặt theo hướng dẫn kỹ thuật.
>>> Xem thêm: Biến tần Hybrid ba pha H3/AC3 Fox ESS nhập khẩu chính hãng
Biến tần PV ba pha dòng T Fox ESS là giải pháp đáng cân nhắc cho các hệ thống điện mặt trời ba pha dân dụng, thương mại & công trình quy mô nhỏ. Dải công suất đa dạng, hiệu suất cao, 2 MPPT độc lập, điện áp đầu vào rộng, chuẩn IP65 & khả năng giám sát từ xa giúp sản phẩm đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong quá trình thiết kế hệ thống.
Để lựa chọn chính xác model T Series, người dùng nên dựa trên công suất dàn pin, điện áp & dòng điện của module, đặc điểm phụ tải, cấu hình string & điều kiện đấu nối thực tế. Việc tính toán đúng ngay từ đầu giúp hệ thống khai thác tốt nguồn năng lượng mặt trời, vận hành ổn định & tối ưu hiệu quả đầu tư. Nếu cần hỗ trợ tư vấn về sản phẩm, hãy gọi ngay cho ATPro qua số hotline phòng kinh doanh.
Tham khảo ngay các sản phẩm đang được bán chạy nhất tại ATPro
ATPro - Cung cấp phần mềm SCADA, MES, quản lý điện năng, hệ thống gọi số, hệ thống xếp hàng, đồng hồ LED treo tường, đồng hồ đo lưu lượng, máy tính công nghiệp, màn hình HMI, IoT Gateway, đèn tín hiệu, đèn giao thông, đèn máy CNC, bộ đếm sản phẩm, bảng LED năng suất, cảm biến công nghiệp,...uy tín chất lượng giá tốt. Được khách hàng tin dùng tại Việt Nam.























